- Ý nghĩa: Thuốc (Nghĩa cổ: Cái bao đựng tên)
- Số nét:7.
- Cách đọc:
- Kun:い.する,い.やす,くすし
- On:イ
19/11/2013
18/11/2013
Ý nghĩa của chữ Ác (悪)
Một cách giải mghĩa chữ Ác trong hình bên dưới:
- Số nét: 11 nét
- Cách đọc:
- Kun: ああ, あ.し,いずくに,いずくんぞ,にく.い,-にく.い,にく.む,わる-,わる.い
- On:アク,オ
- Ý nghĩa: ác,xấu
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)

