31 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Nghiên (研)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Nghiên (研):
Y nghia cua chu nghien
  • Ý nghĩa: Đánh bóng, mài sắc, nghiên cứu
  • Số nét: 9
  • Cách đọc:
    • Kun:と(ぐ)
    • On:ケン
    • Tên:のり


30 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Khinh (軽)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Khinh (軽):
Y nghia cua chu khinh
  • Ý nghĩa: Nhẹ, đơn giản, dễ dàng
  • Số nét:12
  • Cách đọc:
    • Kun:かる(い)、かろ(やく)、かろ(んじる)
    • On:ケイ


29 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Huynh (兄)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Huynh (兄):
Y nghia cua chu huynh
  • Ý nghĩa: Anh 
  • Số nét:5
  • Cách đọc:
    • Kun:あに
    • On:キョウ、ケイ
    • Tên:え、せ、よし


Bao la vùng trời II (Triumph in the skies II)

  • Tên phim Tiếng Việt: Bao la vùng trời II (Xung thượng vân tiêu II)
  • Tên phim Tiếng Anh: Triumph in skies II
  • Tên phim Tiếng Hoa: 衝上雲霄II
  • Đạo diễn: Trần Duy Quán
  • Đơn vị sản xuất:TVB
  • Năm sản xuất:2013
  • Nước sản xuất: Trung Quốc
  • Số tập: 43
  • Kênh đã xem: HTV2
Xem xong bộ phim Bao la vùng trời II điều còn đọng lại trong đầu là hạnh phúc rất đơn sơn, luôn ở quanh ta có điều chúng ta có dang rộng vòng tay để đón lấy hạnh phúc hay không mà thôi.Các mối tình đơm hoa kết trái của Đường Diệc Sâm-Hà Niên Hi, Đường Diệc Phong-Cố Hạ Thần, Cao Chí Hoằng-Phương Bỉnh Gia là những minh chứng thuyết phục cho điều này. Tình yêu không phân biệt tuổi tác, giàu nghèo giữa Chí Hoằng-Bỉnh Gia, tình yêu cũng có thể đến từ hai tính cách hoàn toàn đối lập nhau giữa Diệc Sâm-Niên Hi, tình yêu đến từ tâm hồn sâu thẳm vượt qua định kiến về ngoại hình của Diệc Phong-Hạ Thần (Hạ Thần có ngoại hình giống chị dâu Tô Di).
Diễn biến tâm lý phức tạp của Hà Niên Hi là tâm điểm của phim. Khi người phụ nữ phải lòng hai người đàn ông, Đường Diệc Sâm khô khan, nguyên tắc, cứng nhắc nhưng đáng tin, vững chắc, lập trường vững vàng. Cố Hạ Dương thì ga lăng, săn đón, nồng nhiệt nhưng lại tự cao, tự mãn, xem thường nguyên tắc. Và trong lúc khó khăn tột cùng khi chiếc phi cơ gặp nạn cô đã xác định được đâu là người mình có thể gửi cả cuộc đời của mình.
Phim cũng thể hiện khá chi tiết về việc đào tạo một phi công nên qua phim chúng ta cũng có thể hiểu biết thêm chút nào về nghề phi công.



28 thg 12, 2013

03.Broadcast Receiver (Android Nâng cao)

Ý nghĩa của chữ Kế (計)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Kế (計):
Y nghia cua chu Ke
  • Ý nghĩa: Đếm, Tính 
  • Số nét: 9
  • Cách đọc:
    • Kun:はか(らう)、はか(る)
    • On:ケイ
    • Tên:え、かず、け


27 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Ngân (銀)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Ngân (銀):
Y nghia cua chu ngan
  • Ý nghĩa:Bạc, Trắng
  • Số nét:14
  • Cách đọc:
    • Kun:しろがね
    • On:ギン
    • Tên:うん、かな、カね


26 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Khuyển (犬)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Khuyến (犬):

  • Ý nghĩa: Con chó
  • Số nét: 4
  • Cách đọc:
    • Kun:いぬ、いぬー
    • On:ケン

25 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Khu (区)

Sau đây là một cách giải nghĩa của chữ Khu (区):
Y nghia cua chu khu
  • Ý nghĩa: Khu, Cõi (dt)
  • Số nét: 4
  • Cách đọc:
    • Kun:
    • On:オウ、ク、


24 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Cận (近)

Sau đây là một cách để giải thích ý nghĩa của chữ Cận (近):
Y nghia cua chu can
  • Ý nghĩa: Gần (tt)
  • Số nét:7
  • Cách đọc:
    • Kun:ちか(い)
    • On:キン、コン
    • Tên:おう、おお、この


23 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Nghiệp (業)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Nghiệp (業):
Y nghia cua chu nghiep
  • Ý nghĩa: Nghiệp, Cái nhân, Làm việc
  • Số nét:13
  • Cách đọc:
    • Kun:わざ
    • On:ギョウ、ゴウ
    • Tên:なり、のぶ


22 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Kinh (京)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Kinh (京):
Y nghia cua chu kinh
  • Ý nghĩa: Nơi vua ở
  • Số nét:8
  • Cách đọc:
    • Kun:みやこ
    • On:キョウ、キン、ケイ
    • Tên:たか


21 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Giáo (教)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Giáo (教):
Y nghia cua chu giao
  • Ý nghĩa:Dạy dỗ (đt)
  • Số nét:11
  • Cách đọc:
    • Kun:おし(える)、おそ(わる)
    • On:キョウ
    • Tên:のり、ひさ


20 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Cường (強)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Cường (強):
Y nghia cua chu cuong
  • Ý nghĩa:Mạnh
  • Số nét: 11
  • Cách đọc:
    • Kun:こわ(い)、し(いる)、つよ(い)、つよ(まる)、つよ(める)
    • On:キョウ、ゴウ
    • Tên:すね


19 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Khứ (去)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Khứ (去):
Y nghia cua chu khu
  • Ý nghĩa: Đi, bỏ, đã qua
  • Số nét:5
  • Cách đọc:
    • Kun:さ(る)、ーさ(る)
    • On:キョ、コ
    • Tên:い


18 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Ngưu (牛)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Ngưu (牛):
Y nghia cua chu nguu
  • Ý nghĩa: Con bò (dt)
  • Số nét: 4
  • Cách đọc:
    • Kun:うし
    • On:ギュウ
    • Tên:うじ、ご


17 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Cấp (急)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Cấp (急):
Y nghia cua chu cap
  • Ý nghĩa: Kíp, cấp
  • Số nét: 9
  • Cách đọc:
    • Kun:いそ(ぎ)、いそ(ぐ)
    • On:キュウ


16 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Cứu (究)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Cứu (究):
Y nghia cua chu cuu

  • Ý nghĩa: Xét tìm, nghiên cứu
  • Số nét:7
  • Cách đọc:
    • Kun:きわ(める)
    • On:キュウ、ク
    • Tên:きゅ


15 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Khởi (起)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Khởi (起):
Y nghia cua chu ky
  • Ý nghĩa: Thức dậy, đánh thức (đt)
  • Số nét:10
  • Cách đọc:
    • Kun:お(きる)、お(こす)、おこ(す)、お(こる)、た(つ)
    • On:キ


Ý nghĩa của chữ Quy (帰)

Sau đây là một cách giải nghĩa cho chữ Quy (帰):
Y nghia cua chu quy
  • Ý nghĩa: Về quê, trở về
  • Số nét:10
  • Cách đọc:
    • Kun:おく(る)、かえ(す)、かえ(る)、とつ(ぐ)
    • On:キ


13 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Nhan (顔)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Nhan (顔):
Y nghia cua chu nhan
  • Ý nghĩa: Khuôn mặt (dt)
  • Số nét:18
  • Cách đọc:
    • Kun:かお
    • On:ガン


12 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Hàn (寒)

Sau đây là một cách lý giải ý nghĩa của chữ Hàn ( 寒):
Y nghia cua chu Han
  • Ý nghĩa: Lạnh
  • Số nét: 12
  • Cách đọc:
    • On:さむ(い)
    • Kun:カン
    • Tên:さ、さん


11 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Hán (漢)

Sau đây là một cách giải nghĩa cho chữ Hán (漢):
Y nghia cua chu Han
  • Ý nghĩa: Người Hán
  • Số nét:13
  • Cách đọc:
    • Kun:
    • On:カン
    • Tên:はん


10 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Quán (館)

Sau đây là một cách giải nghĩa cho chữ Quán (館):
Y nghia cua chu quan
  • Ý nghĩa: Nhà khách, nhà, biệt thự, cung điện
  • Số nét: 16
  • Cách đọc:
    • Kun:たて、やかた
    • On:カイ
    • Tên:たち


9 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Nhạc (楽)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Nhạc (楽):
Y nghia cua chu Nhac
  • Ý nghĩa: Nhạc, An nhàn, Thoải mái
  • Số nét: 13
  • Cách đọc:
    • Kun:この.む、たの.しい、たの.しむ
    • On:ガク、ゴウ、ラク
    • Tên:さ、た、やす、ら


8 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Giới (界)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Giới (界):
Y nghia cua chu gioi
  • Ý nghĩa: Cõi, mốc (dt). Thế giới tức là cõi đời (Phật giáo cho rằng con người sống cùng trong một khoảng trời đất, chỉ khác nhau cái đời, không phân biệt đấy hay đây gọi là thế giới)
  • Số nét: 9
  • Cách đọc:
    • Kun
    • On: カイ


7 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Khai (開)

Sau đây là một cách để giải thích ý nghĩa của từ Khai (開):
Y nghia tu khai
  • Ý nghĩa: Mở ra, trải ra (đt)
  • Số nét:12
  • Cách đọc:
    • Kun:あ.く、 あ.ける、 ひら.き、 ひら.く、 ひら.ける、 -びら.き
    • On:カイ
    • Tên:か、 はる、 ひらき


02. Background Processing (Android Nâng cao)

6 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Hồi (回)

Sau đây là một cách lý giải ý nghĩa của chữ Hồi (回):
Y nghia cua chu hoi
  • Ý nghĩa: Hồi, hiệp, lần
  • Số nét:6
  • Cách đọc:
    • Kun:か.える,まわ.しー,ーまわ.し,まわ.す,ーまわ.す,ーまわ.ら,まわ.る,ーまわ.る,もとお.る
    • On:エ,カイ


5 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Hải (海)

Sau đây là một cách giải thích cho ý nghĩa của chữ Hải (海):
Y nghia cua chu hai
  • Ý nghĩa: Biển (dt)
  • Số nét:9
  • Cách đọc:
    • Kun:うみ
    • On:カイ
    • Tên:あ、あま、うな、うん、え、か、た、ひろ、ひろし、ぶ、まち、まま、み、め、わたる


4 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Hoạ (画)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Hoạ (画):
Y nghia cua chu hoach
  • Ý nghĩa: Bức tranh, nét vẽ
  • Số nét:8
  • Cách đọc:
    • Kun:えが.く,かぎ.る,かく.する,はからごと,はかる
    • On:イ,カイ,カク,ガ


3 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Gia (家)

Sau đây là một  cách giải nghĩa của chữ Gia (家):
Y nghia cua chu gia
  • Ý nghĩa: Nhà, gia đình
  • Số nét:10
  • Cách đọc:
    • Kun:いえ,うち,や
    • On:カ,ケ
    • Tên:あり,え,く,つか,べ


2 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Hạ (夏)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Hạ (夏):
Y nghia cua chu ha
  • Ý nghĩa: Mùa hè
  • Số nét:10
  • Cách đọc:
    • Kun:なつ
    • On:カ,ガ,ゲ


1 thg 12, 2013

Ý nghĩa của chữ Ca (歌)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Ca (歌):
Y nghia cua chu ca

  • Ý nghĩa: Hát, ca (đt), bài ca, bài hát (dt)
  • Số nét:14 nét
  • Cách đọc:
    • Kun:うた,うた.う
    • On:カ

30 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Âm (音)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa chữ Âm (音):
Y nghia cua chu am
  • Ý nghĩa: Tiếng nói, âm thanh (dt)
  • Số nét: 9
  • Cách đọc:
    • Kun:おと,ね
    • On:イン,オン,-ノン
    • Tên:お,と


29 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Ốc (屋)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Ốc(屋):

  • Ý nghĩa: Nhà, phòng (dt)
  • Số nét: 9
  • Cách đọc:
    • Kun:や
    • On:オク
    • Tên:た

28 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Viễn (遠)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Viễn (遠):
Ý nghĩa của chữ Viễn
  • Ý nghĩa: Xa (tt), Xa lìa (đt)
  • Số nét:12
  • Cách đọc:
    • Kun:とお.い
    • On:イン,オン
    • Tên:お,おに,ど,どお

27 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Ánh (映)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Ánh (映):
Ý nghĩa của chữ Ánh
  • Ý nghĩa: Chiếu, phản xạ (đt)
  • Số nét:9
  • Cách đọc:
    • Kun:うつ.す,うつ.る,は.える,-ば.え
    • On:エイ
    • Tên:あきら,え,てる


26 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Anh (英)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa chữ Anh (英):
Ý nghĩa chữ Anh
  • Ý nghĩa: Nước Anh, hoa, nhuỵ hoa (dt)
  • Số nét:8
  • Cách đọc:
    • Kun: はなぶち
    • On:エイ
    • Tên:あ,あい,え,すぐる,はな,ひ,ひで,よし,ら


25 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Vận (運)

Sau đây là một cách giải nghĩa cho chữ Vận (運):
Y nghia cua chu van
  • Ý nghĩa: (đt) Vận chuyển, (dt) may mắn
  • Số nét:12 nét
  • Các đọc:
    • Kun:はこ。ぶ
    • On:ウン


Ý nghĩa của chữ Viên (員)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Viên (員):
Ý nghĩa của chữ Viên
  • Ý nghĩa: Tròn (tính từ), nhân viên, thành viên (danh từ)
  • Số nét: 10
  • Cách đọc:
    • Kun
    • On: イン
    • Tên: いな、かず


24 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Ám (暗)

Sau đây là một cách giải nghĩa cho chữ Ám (暗):


  • Nghĩa: Tối (Tối ở đây là tối sáng chứ không có nghĩa là ban đêm).
  • Số nét: 13
  • Cách phát âm:
    • On:アン
    • Kun:くら.い,くら.む,くれ.る

Ý nghĩa của chữ Viện (院)

Sau đây là một cách giải nghĩa cho chữ Viện (院):
Ý nghĩa của chữ Viện

  • Ý nghĩa: Viện (Khu nhà có tường thấp bao xung quanh)
  • Số nét:10
  • Cách đọc:
    • Kun:
    • On:イン

23 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Dẫn (引)

Sau đây là một cách giải nghĩa của chữ Dẫn (引):
Ý nghĩa của chữ Dẫn
  • Ý nghĩa: Kéo, nhận vào, cài đặt.
  • Số nét: 4
  • Các đọc:
    • Kun:ひ.き,ひ.き-,ひく,ひける,-びき
    • On:イン
    • Tên:いな,ひき,ひけ,びき


22 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Dĩ (以)

Sau đây là một cách giải nghĩa của chữ Dĩ (以):
Ý nghĩa chữ Dĩ

  • Ý nghĩa: Bởi vì, có nghĩa là, so sánh với, với cái nhìn của, ... khi kết hợp với chữ khác. Tiếp tục khi đứng 1 mình.
  • Số nét:5
  • Các đọc:
    • Kun:もつ.て
    • On: イ
    • Tên: もち

21 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Ý (意)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Ý (意):
Ý nghĩa chữ Ý
  • Ý nghĩa: Ý, ý chí, ý nghĩa
  • Số nét:13
  • Các đọc:
    • On:イ
    • Kun:
    • Tên: もと、よし

19 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Y (医)

Sau đây là một cách giải thích ý nghĩa của chữ Y (医):



  • Ý nghĩa: Thuốc (Nghĩa cổ: Cái bao đựng tên)
  • Số nét:7.
  • Cách đọc:
    • Kun:い.する,い.やす,くすし
    • On:イ

18 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Ác (悪)

Một cách giải mghĩa chữ Ác trong hình bên dưới:
  • Số nét: 11 nét
  • Cách đọc:
    • Kun: ああ, あ.し,いずくに,いずくんぞ,にく.い,-にく.い,にく.む,わる-,わる.い
    • On:アク,オ
  • Ý nghĩa: ác,xấu

14 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Hành (行)

Sau đây là một cách giải nghĩa của chữ Hành (行).
Giải nghĩa chữ hành

  • Số nét: 6
  • Ý nghĩa: Đi, hành trình.
  • Phát âm:
    • Kun: ーい.き、ーいき、ーいく、おこな.う、おこ.なう、ーゆ.き、ーゆ.く
    • On: アン、ギョウ、コウ
    • Tên người: いく、なみ、みち、ゆき、ゆく。

13 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Chu (週)

Xem giải thích trong hình bên dưới. Bạn nào có cách giải thích khác xin vui lòng comment để cùng nhau học hỏi nha:

11 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Hiệu (校)

Sau đây là một cách giải nghĩa của từ Hiệu (校):
Nếu bạn có cách giải nghĩa khác thì vui lòng comment để cùng nhau học hỏi.

10 thg 11, 2013

Ý nghĩa của chữ Thư (書)

Phần sưu tầm giải nghĩa chữ THƯ (書) trong hình bên dưới. Nếu bạn có cách giải thích khác xin vui lòng comment, chia sẻ để cùng nhau học hỏi.
Related Posts Plugin for WordPress, Blogger...